bộ hạ

noun
  1. Subordinate
    • bộ hạ của Chúa Trịnh
      subordinates of the Trinh Lords
    • một bộ hạ thân tính
      a trusted subordinate

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bộ hạ"

bộ hạ
Một bộ hạ trung thành đang cầm một tập tài liệu cho ông chủ.